TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bourgeois

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/buʁ.ʒwa/ giọng máy của trình duyệt

bourgeois nghĩa là tư sản, bình dị, nhà tư sản, kẻ phàm tục.

Nghĩa của bourgeois

Tính từ

  1. Tư sản.
    • Classe bourgeoisegiai cấp tư sản
  2. Bình dị.
    • Maison bourgeoisengôi nhà bình dị
  3. Nghĩa xấu Tầm thường, phàm tục.
    • Goûts bourgeoisthị hiếu tầm thường
  4. Nghĩa xấu Trưởng giả.
    • Les préjugés bourgeoisnhững thành kiến trưởng giả

Danh từ · cả hai giống

  1. Nhà tư sản.
  2. Nghĩa xấu Kẻ phàm tục.
  3. Sử học Thị dân.

Dạng từ của bourgeois

Giống cáibourgeoise /buʁ.ʒwaz/
Giống cái số nhiềubourgeoises

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bourgeois

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của bourgeois

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bourgeois
  • Danh từ A member of the middle class; bourgeois; an inhabitant of a town or city; someone who belongs to neither the aristocratic, clerical, nor military classes

Nguồn gốc từ bourgeois

etym-from | lang = xno | term = burgeis | meaning = người dân thành thị | from = etym-from | lang = fro | term = borjois | from = Lối từ ngôn ngữ tiền Đức đến tiếng Pháp cổ không rõ. Có lẽ qua burg hoặc burgus, hoặc có thể cả hai.

Câu hỏi thường gặp

bourgeois nghĩa là gì?

bourgeois (tính từ, danh từ) nghĩa là tư sản, bình dị, nhà tư sản, kẻ phàm tục.

bourgeois phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bourgeois (giọng Pháp chuẩn): /buʁ.ʒwa/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.