bourgeois
bourgeois nghĩa là tư sản, bình dị, nhà tư sản, kẻ phàm tục.
Nghĩa của bourgeois
Tính từ
- Tư sản.
- Classe bourgeoisegiai cấp tư sản
- Bình dị.
- Maison bourgeoisengôi nhà bình dị
- Nghĩa xấu Tầm thường, phàm tục.
- Goûts bourgeoisthị hiếu tầm thường
- Nghĩa xấu Trưởng giả.
- Les préjugés bourgeoisnhững thành kiến trưởng giả
Danh từ · cả hai giống
- Nhà tư sản.
- Nghĩa xấu Kẻ phàm tục.
- Sử học Thị dân.
Dạng từ của bourgeois
| Giống cái | bourgeoise /buʁ.ʒwaz/ |
| Giống cái số nhiều | bourgeoises |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bourgeois
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của bourgeois
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bourgeois
- Danh từ A member of the middle class; bourgeois; an inhabitant of a town or city; someone who belongs to neither the aristocratic, clerical, nor military classes
Nguồn gốc từ bourgeois
etym-from | lang = xno | term = burgeis | meaning = người dân thành thị | from = etym-from | lang = fro | term = borjois | from = Lối từ ngôn ngữ tiền Đức đến tiếng Pháp cổ không rõ. Có lẽ qua burg hoặc burgus, hoặc có thể cả hai.
Câu hỏi thường gặp
bourgeois nghĩa là gì?
bourgeois (tính từ, danh từ) nghĩa là tư sản, bình dị, nhà tư sản, kẻ phàm tục.
bourgeois phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bourgeois (giọng Pháp chuẩn): /buʁ.ʒwa/.