douar
danh từ giống đực (m)
/dwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
douar nghĩa là nhóm lều, cụm lều, làng.
Nghĩa của douar
Danh từ · giống đực
- Nhóm lều, cụm lều (Bắc Phi).
- Làng (Hồi giáo ở Bắc Phi).
Dạng từ của douar
Đi với mạo từ: un douar · le douar
| Số nhiều | douars |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ douar, duar
Câu hỏi thường gặp
douar nghĩa là gì?
douar (danh từ) nghĩa là nhóm lều, cụm lều, làng.
douar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của douar (giọng Pháp chuẩn): /dwaʁ/.
douar là giống đực hay giống cái?
douar là danh từ giống đực (dùng với un, le).