doublage
danh từ giống đực (m)
/du.blaʒ/ giọng máy của trình duyệt
doublage nghĩa là sự chập đôi, sự may lót, sự bồi.
Nghĩa của doublage
Danh từ · giống đực
- Sự chập đôi (chỉ).
- Sự may lót (áo); sự bồi (bức tranh).
- Hàng hải Vỏ sắt (tàu).
- Điện ảnh Sự lồng tiếng.
- Sân khấu Sự đóng thay vai.
Dạng từ của doublage
Đi với mạo từ: un doublage · le doublage
| Số nhiều | doublages |
Họ từ của doublage
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dubbing; a penalty by which, on completion of a sentence, a prisoner was required to remain at the penal colony as an employee for a further period of time equivalent to the original sentence
Câu hỏi thường gặp
doublage nghĩa là gì?
doublage (danh từ) nghĩa là sự chập đôi, sự may lót, sự bồi.
doublage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doublage (giọng Pháp chuẩn): /du.blaʒ/.
doublage là giống đực hay giống cái?
doublage là danh từ giống đực (dùng với un, le).