doubleur
danh từ giống đực (m)
/du.blœʁ/ giọng máy của trình duyệt
doubleur nghĩa là máy nhân đôi.
Nghĩa của doubleur
Danh từ · giống đực
- Hoạt hình, Điện ảnh Máy nhân đôi.
- Doubleur de fréquenceMáy nhân đôi tần số
Dạng từ của doubleur
Đi với mạo từ: un doubleur · le doubleur
| Số nhiều | doubleurs |
| Giống cái | doubleuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dubber; doubler
Câu hỏi thường gặp
doubleur nghĩa là gì?
doubleur (danh từ) nghĩa là máy nhân đôi.
doubleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doubleur (giọng Pháp chuẩn): /du.blœʁ/.
doubleur là giống đực hay giống cái?
doubleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).