TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

villageois

danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vi.la.ʒwa/ giọng máy của trình duyệt

villageois nghĩa là dân làng, nông dân, làng, thôn xã.

Nghĩa của villageois

Danh từ · cả hai giống

  1. Dân làng.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Nông dân.

Tính từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ (thuộc) làng, (thuộc) thôn xã.

Dạng từ của villageois

Giống cáivillageoise /vi.la.ʒwaz/
Giống cái số nhiềuvillageoises

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với villageois

Trái nghĩa

Câu ví dụ với villageois

  • Tous les villageois le connaissent. Tất cả dân làng đều biết ông ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12649169
  • Les villageois sont partis à la recherche de l'enfant disparu. Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10759700

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ villagelike, characteristic of a village
  • Danh từ villager (someone who lives in a village)

Câu hỏi thường gặp

villageois nghĩa là gì?

villageois (danh từ, tính từ) nghĩa là dân làng, nông dân, làng, thôn xã.

villageois phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của villageois (giọng Pháp chuẩn): /vi.la.ʒwa/.

villageois là giống đực hay giống cái?

villageois là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.