villanelle
danh từ giống cái (f)
/vi.la.nɛl/ giọng máy của trình duyệt
villanelle nghĩa là dân ca, điệu vũ vilanen.
Nghĩa của villanelle
Danh từ · giống cái
- Sử học Dân ca.
- Sử học Điệu vũ vilanen.
Dạng từ của villanelle
Đi với mạo từ: une villanelle · la villanelle
| Số nhiều | villanelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ villanelle
Câu hỏi thường gặp
villanelle nghĩa là gì?
villanelle (danh từ) nghĩa là dân ca, điệu vũ vilanen.
villanelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của villanelle (giọng Pháp chuẩn): /vi.la.nɛl/.
villanelle là giống đực hay giống cái?
villanelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).