patelin
/pat.lɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
patelin nghĩa là ngọt ngào đầu lưỡi, giả dối, người giả dối, làng.
Nghĩa của patelin
Tính từ
- Văn chương Ngọt ngào đầu lưỡi, giả dối.
Danh từ · cả hai giống
- Văn chương Người ngọt ngào đầu lưỡi, người giả dối.
- Thông tục Làng, xứ.
- Aller passer ses vacances dans un patelin éloignéđi nghỉ hè ở một xứ xa
Dạng từ của patelin
| Số nhiều | patelins |
| Giống cái | pateline /pat.lin/ |
| Giống cái số nhiều | patelines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patelin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ backwater, one-horse town
- Tính từ fawning; unctuous
Câu hỏi thường gặp
patelin nghĩa là gì?
patelin (tính từ, danh từ) nghĩa là ngọt ngào đầu lưỡi, giả dối, người giả dối, làng.
patelin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patelin (giọng Pháp chuẩn): /pat.lɛ̃/.