patchouli
danh từ giống đực (m)
/pat.ʃu.li/ giọng máy của trình duyệt
patchouli nghĩa là hoắc hương.
Nghĩa của patchouli
Danh từ · giống đực
- Hoắc hương (cây, chất thơm).
Dạng từ của patchouli
Đi với mạo từ: un patchouli · le patchouli
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ patchouli (plant); patchouli (oil)
Câu hỏi thường gặp
patchouli nghĩa là gì?
patchouli (danh từ) nghĩa là hoắc hương.
patchouli phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patchouli (giọng Pháp chuẩn): /pat.ʃu.li/.
patchouli là giống đực hay giống cái?
patchouli là danh từ giống đực (dùng với un, le).