Lòng chung thủy tiếng Pháp là gì?
"lòng chung thủy" trong tiếng Pháp là fidélité (danh từ).
fidélité Danh từ · giống cái
/fi.de.li.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự trung thành, lòng trung thành; lòng chung thủy.
- Jurer fidélité thề trung thành
- Fidélité à une promesse trung thành với lời hứa
Câu hỏi thường gặp
Lòng chung thủy tiếng Pháp là gì?
"lòng chung thủy" trong tiếng Pháp là fidélité (danh từ).