Lục quân tiếng Pháp là gì?
"lục quân" trong tiếng Pháp là infanterie (danh từ), armée (danh từ).
infanterie Danh từ · giống cái
/ɛ̃.fɑ̃.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lục quân, bộ binh.
armée Danh từ · giống cái
/aʁ.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân đội.
- L'armée populaire du Vietnam quân đội nhân dân Việt Nam
Câu hỏi thường gặp
Lục quân tiếng Pháp là gì?
"lục quân" trong tiếng Pháp là infanterie (danh từ), armée (danh từ).