infanterie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.fɑ̃.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
infanterie nghĩa là lục quân, bộ binh.
Nghĩa của infanterie
Danh từ · giống cái
- Lục quân, bộ binh.
Dạng từ của infanterie
Đi với mạo từ: une infanterie · l'infanterie
| Số nhiều | infanteries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ infantry
Câu hỏi thường gặp
infanterie nghĩa là gì?
infanterie (danh từ) nghĩa là lục quân, bộ binh.
infanterie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infanterie (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.fɑ̃.tʁi/.
infanterie là giống đực hay giống cái?
infanterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).