Màn tiếng Pháp là gì?
"màn" trong tiếng Pháp là écran (danh từ), rideau (danh từ), moustiquaire (danh từ).
écran Danh từ · giống đực
/e.kʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tấm chắn, màn.
- écran de cheminée tấm chăn (nóng ở) lò sưởi
- écran de fumée màn khí
rideau Danh từ · giống đực
/ʁi.do/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màn.
- Rideau de fenêtre màn cửa sổ
- Un rideau de fumée một màn khói
moustiquaire Danh từ · giống cái
/mus.ti.kɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màn (chống muỗi).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "màn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Màn tiếng Pháp là gì?
"màn" trong tiếng Pháp là écran (danh từ), rideau (danh từ), moustiquaire (danh từ).