May tiếng Pháp là gì?
"may" trong tiếng Pháp là coudre (ngoại động từ), heureusement (phó từ), heureux (tính từ).
coudre Ngoại động từ
/kudʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khâu, may.
- Machine à coudre máy khâu
- Coudre une plaie khâu một vết thương
heureusement Phó từ
/œ.ʁøz.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: May mắn, may sao.
- Heureusement, il faisait beau. May mắn thay, thời tiết rất tốt.
- Heureusement il faisait beau. May mắn thay, thời tiết rất tốt.
heureux Tính từ
/œ.ʁø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: May mắn, gặp may, gặp vận.
- C'est heureux pour vous may cho anh đấy
chanceux Tính từ
/ʃɑ̃.sø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: May mắn.
- Nous avons été très chanceuses. Chúng tôi đã rất may mắn.
- Nous avons été très chanceux. Chúng tôi đã rất may mắn.
veinard Tính từ
/vɛ.naʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: May mắn, có số đỏ.
- Veinard à la loterie may mắn trong cuộc xổ số
fortuné Tính từ
/fɔʁ.ty.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: May mắn, có hạnh phúc
- Peuple fortuné dân tộc có hạnh phúc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "may" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
May tiếng Pháp là gì?
"may" trong tiếng Pháp là coudre (ngoại động từ), heureusement (phó từ), heureux (tính từ).