Màng óc tiếng Pháp là gì?
"màng óc" trong tiếng Pháp là méninge (danh từ).
méninge Danh từ · giống cái
/me.nɛ̃ʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Óc.
- Se fatiguer les méninges mệt óc
Câu hỏi thường gặp
Màng óc tiếng Pháp là gì?
"màng óc" trong tiếng Pháp là méninge (danh từ).