Màu tiếng Pháp là gì?
"màu" trong tiếng Pháp là couleur (danh từ).
couleur Danh từ · giống cái
/ku.lœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màu, sắc.
- De quelle couleur sont les yeux de votre femme ? Mắt vợ bạn màu gì?
- De quelle couleur sont les yeux de ta femme ? Mắt vợ bạn màu gì?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "màu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Màu tiếng Pháp là gì?
"màu" trong tiếng Pháp là couleur (danh từ).