Lừa tiền tiếng Pháp là gì?
"lừa tiền" trong tiếng Pháp là escroquer (ngoại động từ).
escroquer Ngoại động từ
/ɛs.kʁɔ.ke/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bịp, lừa, lừa đảo.
- Escroquer un vieillard crédule lừa đảo một ông già cả tin
- Escroquer une signature lấy một chữ ký bằng cách bịp
Câu hỏi thường gặp
Lừa tiền tiếng Pháp là gì?
"lừa tiền" trong tiếng Pháp là escroquer (ngoại động từ).