Ma sát tiếng Pháp là gì?
"ma sát" trong tiếng Pháp là friction (danh từ), frottement (danh từ).
friction Danh từ · giống cái
/fʁik.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mài xát, ma sát.
frottement Danh từ · giống đực
/fʁɔt.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cọ (xát), sự ma sát; lực ma sát; tiếng cọ (xát).
- Le frottement engendre la chaleur ma sát sinh ra nhiệt
- Frottement pleural (y học) tiếng cọ màng phổi
Câu hỏi thường gặp
Ma sát tiếng Pháp là gì?
"ma sát" trong tiếng Pháp là friction (danh từ), frottement (danh từ).