Má tiếng Pháp là gì?
"má" trong tiếng Pháp là joue (danh từ).
joue Danh từ · giống cái
/ʒu/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Má.
- Elle l'a embrassé sur la joue. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy.
- Se farder les joues đánh phấn má
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "má" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Má tiếng Pháp là gì?
"má" trong tiếng Pháp là joue (danh từ).