TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mère

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/mɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

mère nghĩa là mẹ.

Nghĩa của mère

Danh từ · giống cái

  1. Mẹ.
    • Mère de famille nombreusebà mẹ gia đình đông con
    • Mère adoptivemẹ nuôi
    • La mère nourrit ses petitscon mẹ (động vật) nuôi con
    • La mère Tambà mẹ Tam
  2. Nơi phát sinh, nơi xuất xứ.
    • La Grèce, mère des artsHy Lạp nơi xuất xứ của nghệ thuật
  3. Kỹ thuật Khuôn cái.

Tính từ

  1. Mẹ; chính, chủ đạo.
    • Idée mèretư tưởng chủ đạo
    • Cellule mèretế bào mẹ
  2. Tinh, cốt.
    • Mère goutterượu cốt

Dạng từ của mère

Đi với mạo từ: une mère · la mère

Số nhiềumères

Cụm từ, thành ngữ với mère

  • mère de vinaigre — cái giấm
  • mère patrie — nước mẹ, mẫu quốc
  • notre mère commune — quả đất
  • reine mère — hoàng thái hậu

Câu ví dụ với mère

  • Ma mère se lève toujours tôt le matin. Mẹ tôi luôn luôn dậy sớm buổi sáng.Tatoeba #135042
  • Mon père sait nager mais ma mère, non. Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.Tatoeba #487352
  • Mon père sait nager, mais pas ma mère. Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.Tatoeba #542860
  • Ma mère ne parle pas très bien anglais. Mẹ tôi nói tiếng Anh không giỏi lắm.Tatoeba #3391851
  • Ma mère m'a enseigné comment faire les "osechi". Mẹ dậy tôi cách làm osechi.Tatoeba #135024
  • Quand ma mère était jeune, elle était très belle. Hồi còn trẻ, mẹ tôi rất đẹp.Tatoeba #481890
  • Ta mère sait-elle conduire ? Mẹ bạn có biết lái xe không?Tatoeba #442522
  • J'ai des nouvelles de ma mère de temps en temps. Thỉnh thoảng toi nhận được tin của mẹ tôi.Tatoeba #135022

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mother
  • Hậu tố -merous

Câu hỏi thường gặp

mère nghĩa là gì?

mère (danh từ, tính từ) nghĩa là mẹ.

mère phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mère (giọng Pháp chuẩn): /mɛʁ/.

mère là giống đực hay giống cái?

mère là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.