Lựu tiếng Pháp là gì?
"lựu" trong tiếng Pháp là grenade (danh từ), grenadier (danh từ).
grenade Danh từ · giống cái
/ɡʁə.nad/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả lựu.
grenadier Danh từ · giống đực
/ɡʁə.na.dje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây lựu.
Câu hỏi thường gặp
Lựu tiếng Pháp là gì?
"lựu" trong tiếng Pháp là grenade (danh từ), grenadier (danh từ).