grenade
/ɡʁə.nad/ giọng máy của trình duyệt
grenade nghĩa là quả lựu.
Nghĩa của grenade
Danh từ · giống cái
- Quả lựu.
- Quân sự Lựu đạn.
- Grenade anticharlựu đạn chống tăng
- Grenade antipersonnellựu đạn chống bộ binh
- Grenade à mainlựu đạn ném tay, thủ pháo
- Grenade à manchelựu đạn chày
- Quân sự Phù hiệu lựu đạn (của công binh).
Dạng từ của grenade
Đi với mạo từ: une grenade · la grenade
| Số nhiều | grenades |
Họ từ của grenade
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pomegranate; grenade; insignia, badge; pomegranate (Grenade de guerre is used in French to describe a grenade in English heraldry)
Câu hỏi thường gặp
grenade nghĩa là gì?
grenade (danh từ) nghĩa là quả lựu.
grenade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grenade (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁə.nad/.
grenade là giống đực hay giống cái?
grenade là danh từ giống cái (dùng với une, la).