grenadine
danh từ giống cái (f)
/ɡʁə.na.din/ giọng máy của trình duyệt
grenadine nghĩa là sợi tơ xe đôi, xi rô lựu.
Nghĩa của grenadine
Danh từ · giống cái
- Sợi tơ xe đôi.
- Xi rô lựu.
Dạng từ của grenadine
Đi với mạo từ: une grenadine · la grenadine
| Số nhiều | grenadines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grenadine
Câu hỏi thường gặp
grenadine nghĩa là gì?
grenadine (danh từ) nghĩa là sợi tơ xe đôi, xi rô lựu.
grenadine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grenadine (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁə.na.din/.
grenadine là giống đực hay giống cái?
grenadine là danh từ giống cái (dùng với une, la).