grenadin
danh từ giống đực (m)
/ɡʁə.na.dɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
grenadin nghĩa là cẩm chướng lựu, chim sẻ lựu.
Nghĩa của grenadin
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cẩm chướng lựu.
- Động vật học Chim sẻ lựu.
- Bếp núc Lát thịt bê tiêm mỡ.
Dạng từ của grenadin
Đi với mạo từ: un grenadin · le grenadin
| Số nhiều | grenadins |
| Giống cái | grenadine |
| Giống cái số nhiều | grenadines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Granadan (of, from or relating to the city of Granada, the capital of the province of Granada, Andalusia, Spain); Granadan (of, from or relating to the province of Granada, Andalusia, Spain)
- Tính từ pertaining or related to pomegranates
Câu hỏi thường gặp
grenadin nghĩa là gì?
grenadin (danh từ) nghĩa là cẩm chướng lựu, chim sẻ lựu.
grenadin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grenadin (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁə.na.dɛ̃/.
grenadin là giống đực hay giống cái?
grenadin là danh từ giống đực (dùng với un, le).