Màu bạc tiếng Pháp là gì?
"màu bạc" trong tiếng Pháp là argent (danh từ).
argent Danh từ · giống đực
/aʁ.ʒɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền, tiền bạc, tiền tài.
- Payer en argent (opposé à "en nature") trả bằng tiền (trái với "bằng hiện vật")
- Déposer son argent à la banque gửi tiền vào ngân hàng
Câu hỏi thường gặp
Màu bạc tiếng Pháp là gì?
"màu bạc" trong tiếng Pháp là argent (danh từ).