Lợn tiếng Pháp là gì?
"lợn" trong tiếng Pháp là cochon (danh từ), porc (danh từ), pourceau (danh từ).
cochon Danh từ · giống đực
/kɔ.ʃɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợn, heo; thịt lợn, thịt heo.
- Je déteste les cochons. Tôi ghét lợn.
- Thomas mange comme un cochon. Tom ăn như lợn vậy.
porc Danh từ · giống đực
/pɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợn, heo.
- Je déteste les porcs. Tôi ghét lợn.
- Maman achète une grosse tranche de porc tous les mercredis chez le boucher. Vào mỗi thứ Tư hằng tuần, mẹ thường mua một thớ thịt lợn tại cửa hàng thịt.
pourceau Danh từ · giống đực
/puʁ.so/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con lợn.
- Un pourceau maigre con lợn gầy
- Sale comme un pourceau bẩn như lợn
porcin Danh từ · giống đực
/pɔʁ.sɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân bộ lợn.
Câu hỏi thường gặp
Lợn tiếng Pháp là gì?
"lợn" trong tiếng Pháp là cochon (danh từ), porc (danh từ), pourceau (danh từ).