Mào tiếng Pháp là gì?
"mào" trong tiếng Pháp là crête (danh từ).
crête Danh từ · giống cái
/kʁɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mào.
- Crête de coq mào gà
- Crête du cuboïde (giải phẫu) mào xương hộp
Câu hỏi thường gặp
Mào tiếng Pháp là gì?
"mào" trong tiếng Pháp là crête (danh từ).