crête
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁɛt/ giọng máy của trình duyệt
crête nghĩa là mào, ngọn, chỏm.
Nghĩa của crête
Danh từ · giống cái
- Mào.
- Crête de coqmào gà
- Crête du cuboïde(giải phẫu) mào xương hộp
- Ngọn (sóng); chỏm (núi); nóc (nhà).
- Địa chất, địa lý Đường phân thủy.
- lever la crête(thân mật, từ cũ nghĩa cũ) vênh vang
- rabaisser la crête à quelqu'un(thân mật, từ cũ nghĩa cũ) làm cho ai bớt vênh vang
Dạng từ của crête
Đi với mạo từ: une crête · la crête
| Số nhiều | crêtes |
Họ từ của crête
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crest (on a bird); comb (on a cock); ridge, crest, top, peak
Câu hỏi thường gặp
crête nghĩa là gì?
crête (danh từ) nghĩa là mào, ngọn, chỏm.
crête phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crête (giọng Pháp chuẩn): /kʁɛt/.
crête là giống đực hay giống cái?
crête là danh từ giống cái (dùng với une, la).