Lựa chọn tiếng Pháp là gì?
"lựa chọn" trong tiếng Pháp là opter (nội động từ), distinguer (nội động từ), sélectionner (ngoại động từ).
opter Nội động từ
/ɔp.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chọn, lựa chọn.
- Le secteur des pompes funèbres a considérablement évolué avec de nouvelles options d'inhumation respectueuses de l'environnement. Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường.
- Opter pour la nationalité vietnamienne chọn quốc tịch Việt Nam
distinguer Nội động từ
/dis.tɛ̃.ɡe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân biệt, lựa chọn.
- Elle sait distinguer cô ta biết phân biệt, cô ta biết lựa chọn
sélectionner Ngoại động từ
/se.lɛk.sjɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lựa chọn, chọn lọc chọn, tuyển lựa.
- Sélectionner des graines à semer chọn hạt giống đem gieo
- Sélectionner des athlètes pour un championnat tuyển lựa vận động viên điền kinh dự giải
trier Ngoại động từ
/tʁi.je/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lựa, chọn, lựa chọn.
- Trier des semences chọn hạt giống
choix Danh từ · giống đực
/ʃwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chọn, sự lựa chọn.
- J'ai bien peur que tu n'aies pas le choix. Tôi e rằng bạn không còn lựa chọn nào khác.
- Ce fut ton choix. Đó là sự lựa chọn của bạn.
option Danh từ · giống cái
/ɔp.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chọn, sự lựa chọn.
- Le secteur des pompes funèbres a considérablement évolué avec de nouvelles options d'inhumation respectueuses de l'environnement. Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường.
- matière à option môn thi cho chọn
choisir Ngoại động từ
/ʃwa.ziʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chọn.
- Choisir ses amis chọn bạn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lựa chọn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- sélecterNgoại động từ · Lựa chọn
- possibilité
- élireNgoại động từ · Lựa chọn
- électifTính từ · Lựa chọn, chọn lựa
- électionDanh từ · Sự lựa chọn
- sélectionDanh từ · Sự lựa chọn, sự tuyển lựa
- triDanh từ · Sự lựa chọn, sự lựa
- trieurDanh từ · Người chọn, người lựa, người lựa chọn
- sélectionneurDanh từ · Người lựa chọn, người chọn, người tuyển lựa
Câu hỏi thường gặp
Lựa chọn tiếng Pháp là gì?
"lựa chọn" trong tiếng Pháp là opter (nội động từ), distinguer (nội động từ), sélectionner (ngoại động từ).