TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

opter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɔp.te/ giọng máy của trình duyệt

opter nghĩa là chọn, lựa chọn.

Nghĩa của opter

Nội động từ

  1. Chọn, lựa chọn.
    • Opter pour la nationalité vietnamiennechọn quốc tịch Việt Nam

Chia động từ opter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: optéHiện tại phân từ: optant

Hiện tại présent

  • j'opte
  • tu optes
  • il/elle opte
  • nous optons
  • vous optez
  • ils/elles optent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai opté
  • tu as opté
  • il/elle a opté
  • nous avons opté
  • vous avez opté
  • ils/elles ont opté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'optais
  • tu optais
  • il/elle optait
  • nous options
  • vous optiez
  • ils/elles optaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'opterai
  • tu opteras
  • il/elle optera
  • nous opterons
  • vous opterez
  • ils/elles opteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'opterais
  • tu opterais
  • il/elle opterait
  • nous opterions
  • vous opteriez
  • ils/elles opteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'opte
  • que tu optes
  • qu'il/elle opte
  • que nous options
  • que vous optiez
  • qu'ils/elles optent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'optai
  • tu optas
  • il/elle opta
  • nous optâmes
  • vous optâtes
  • ils/elles optèrent

Mệnh lệnh impératif

  • opte (tu)
  • optons (nous)
  • optez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với opter

  • Quelles autres options ai-je ? Tôi còn có sự chọn lựa nào khác nữa?Tatoeba #3265
  • Le secteur des pompes funèbres a considérablement évolué avec de nouvelles options d'inhumation respectueuses de l'environnement. Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14035028

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to opt

Câu hỏi thường gặp

opter nghĩa là gì?

opter (nội động từ) nghĩa là chọn, lựa chọn.

opter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opter (giọng Pháp chuẩn): /ɔp.te/.

Chia động từ opter ở thì hiện tại thế nào?

j'opte, tu optes, il/elle opte, nous optons, vous optez, ils/elles optent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.