tri
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tʁi/ giọng máy của trình duyệt
tri nghĩa là sự lựa chọn, sự lựa.
Nghĩa của tri
Danh từ · giống đực
- Sự lựa chọn, sự lựa.
- Faire le tri des semenceslựa hạt giống
- Sự chia chọn.
- Bureau de triphòng chia chọn bưu phẩm (ở bưu điện)
Dạng từ của tri
Đi với mạo từ: un tri · le tri
| Số nhiều | tris |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ selection, sorting; sort
- Tiền tố tri-
Câu hỏi thường gặp
tri nghĩa là gì?
tri (danh từ) nghĩa là sự lựa chọn, sự lựa.
tri phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tri (giọng Pháp chuẩn): /tʁi/.
tri là giống đực hay giống cái?
tri là danh từ giống đực (dùng với un, le).