Mày tiếng Pháp là gì?
"mày" trong tiếng Pháp là tu (đại từ), te (đại từ), toi (đại từ).
tu Đại từ
/ty/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn, mày, em, anh… (ngôi thứ hai số ít, cách xưng hô thân mật; lịch sự hoặc số nhiều dùng vous)
te Đại từ
/tə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mày, bạn, anh; cho mày, cho bạn (bổ ngữ, ngôi thứ hai số ít)
toi Đại từ
/twa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mày, bạn, anh (dạng nhấn mạnh, đứng sau giới từ hoặc một mình)
sourcil Danh từ · giống đực
/suʁ.sil/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mày, lông mày.
- Un froncement de sourcils peut exprimer la colère ou le mécontentement. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng.
- J'ai froncé les sourcils. Tôi cau mày.
Câu hỏi thường gặp
Mày tiếng Pháp là gì?
"mày" trong tiếng Pháp là tu (đại từ), te (đại từ), toi (đại từ).