sourcil
sourcil nghĩa là mày, lông mày.
Nghĩa của sourcil
Danh từ · giống đực
- Mày, lông mày.
- Froncer le sourcilcau mày
Dạng từ của sourcil
Đi với mạo từ: un sourcil · le sourcil
| Số nhiều | sourcils |
Câu ví dụ với sourcil
- J'ai froncé les sourcils. Tôi cau mày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10046281
- Un froncement de sourcils peut exprimer la colère ou le mécontentement. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11703
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eyebrow
Câu hỏi thường gặp
sourcil nghĩa là gì?
sourcil (danh từ) nghĩa là mày, lông mày.
sourcil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sourcil (giọng Pháp chuẩn): /suʁ.sil/.
sourcil là giống đực hay giống cái?
sourcil là danh từ giống đực (dùng với un, le).