TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sourcil

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/suʁ.sil/ giọng máy của trình duyệt

sourcil nghĩa là mày, lông mày.

Nghĩa của sourcil

Danh từ · giống đực

  1. Mày, lông mày.
    • Froncer le sourcilcau mày

Dạng từ của sourcil

Đi với mạo từ: un sourcil · le sourcil

Số nhiềusourcils

Câu ví dụ với sourcil

  • J'ai froncé les sourcils. Tôi cau mày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10046281
  • Un froncement de sourcils peut exprimer la colère ou le mécontentement. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11703

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eyebrow

Câu hỏi thường gặp

sourcil nghĩa là gì?

sourcil (danh từ) nghĩa là mày, lông mày.

sourcil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sourcil (giọng Pháp chuẩn): /suʁ.sil/.

sourcil là giống đực hay giống cái?

sourcil là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.