sourcier
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/suʁ.sje/ giọng máy của trình duyệt
sourcier nghĩa là người tìm mạch nước.
Nghĩa của sourcier
Danh từ · giống đực
- Người tìm mạch nước.
Dạng từ của sourcier
Đi với mạo từ: un sourcier · le sourcier
| Số nhiều | sourciers |
| Giống cái | sourcière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dowser, water diviner
Câu hỏi thường gặp
sourcier nghĩa là gì?
sourcier (danh từ) nghĩa là người tìm mạch nước.
sourcier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sourcier (giọng Pháp chuẩn): /suʁ.sje/.
sourcier là giống đực hay giống cái?
sourcier là danh từ giống đực (dùng với un, le).