Màn hình tiếng Pháp là gì?
"màn hình" trong tiếng Pháp là écran (danh từ).
écran Danh từ · giống đực
/e.kʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tấm chắn, màn.
- écran de cheminée tấm chăn (nóng ở) lò sưởi
- écran de fumée màn khí
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "màn hình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Màn hình tiếng Pháp là gì?
"màn hình" trong tiếng Pháp là écran (danh từ).