Mua tiếng Pháp là gì?
"mua" trong tiếng Pháp là acheter (ngoại động từ), acquérir (ngoại động từ), acquisition (danh từ).
acheter Ngoại động từ
/aʃ.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mua, tậu.
- Je n'ai pas les moyens d'acheter un seul livre pour 40 dollars ! Tôi không có khả năng mua một quyển sách duy nhất với giá 40 đô la!
- Jack ne peut pas se permettre d'acheter un nouveau vélo. Jack không đủ tiền để mua một xe đạp mới.
acquérir Ngoại động từ
/a.ke.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mua, tậu; được sở hữu, thủ đắc.
- Je l'ai acquis en toute propriété. Tôi đã mua trọn cái này.
- Je pense qu'il est temps pour moi d'acquérir une voiture digne de ce nom. Tôi nghĩ rằng đã đến lúc tôi phải mua một chiếc xe hơi sang trọng.
acquisition Danh từ · giống cái
/a.ki.zi.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mua, sự tậu.
- J'ai suffisamment d'argent pour en faire l'acquisition. Tôi có đủ tiền để mua nó.
- Je dispose de suffisamment d'argent pour faire son acquisition. Tôi có đủ tiền để mua nó.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mua tiếng Pháp là gì?
"mua" trong tiếng Pháp là acheter (ngoại động từ), acquérir (ngoại động từ), acquisition (danh từ).