Lửa tiếng Pháp là gì?
"lửa" trong tiếng Pháp là feu (danh từ).
feu Danh từ · giống đực
/fø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lửa.
- Elle se réchauffait près du feu. Nó tự sưởi ấm bằng lửa.
- Approchez votre chaise du feu. Ông hãy kéo ghế của ông lại gần lửa.
Câu hỏi thường gặp
Lửa tiếng Pháp là gì?
"lửa" trong tiếng Pháp là feu (danh từ).