Màn ảnh tiếng Pháp là gì?
"màn ảnh" trong tiếng Pháp là écran (danh từ).
écran Danh từ · giống đực
/e.kʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màn ảnh, chiếu bóng.
- Porter un roman à l'écran đưa một cuốn tiểu thuyết lên màn ảnh
- Les vedettes de l'écran các ngôi sao màn ảnh
Câu hỏi thường gặp
Màn ảnh tiếng Pháp là gì?
"màn ảnh" trong tiếng Pháp là écran (danh từ).