Lợi tức tiếng Pháp là gì?
"lợi tức" trong tiếng Pháp là revenu (danh từ).
revenu Danh từ · giống đực
/ʁə.v(ə).ny/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu nhập; lợi tức.
- Terre d'un gros revenu đất cho thu nhập nhiều
- Impôt sur le revenu thuế lợi tức
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lợi tức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lợi tức tiếng Pháp là gì?
"lợi tức" trong tiếng Pháp là revenu (danh từ).