Lợi nhuận tiếng Pháp là gì?
"lợi nhuận" trong tiếng Pháp là profit (danh từ), bénéfice (danh từ), gain (danh từ).
profit Danh từ · giống đực
/pʁɔ.fi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời, lãi; lợi nhuận.
- Les placements en actions ne rapportent pas toujours de profit. Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.
- Profits et pertes lãi và lỗ
bénéfice Danh từ · giống đực
/be.ne.fis/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợi; quyền lợi.
- Au mieux, nous ne pouvons espérer qu'un petit bénéfice. Trong trường hợp khả quan nhất, chúng ta chỉ có thể hy vọng lợi nhuận nhỏ.
- Bénéfice de l'âge lợi do tuổi tác
gain Danh từ · giống đực
/ɡɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợi.
- Gain illicite món lợi bất chính
- Soif du gain hám lợi
Câu hỏi thường gặp
Lợi nhuận tiếng Pháp là gì?
"lợi nhuận" trong tiếng Pháp là profit (danh từ), bénéfice (danh từ), gain (danh từ).