Mai tiếng Pháp là gì?
"mai" trong tiếng Pháp là demain (phó từ), carapace (danh từ), bêche (danh từ).
demain Phó từ
/də.mɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mai, ngày mai.
- Puis-je te voir demain ? Tôi có thể gặp bạn ngày mai không?
- Je serai là-bas demain. Mai tôi sẽ ở đó.
carapace Danh từ · giống cái
/ka.ʁa.pas/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mai, vỏ.
bêche Danh từ · giống cái
/bɛʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông nghiệp cái mai.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mai tiếng Pháp là gì?
"mai" trong tiếng Pháp là demain (phó từ), carapace (danh từ), bêche (danh từ).