louchet
danh từ giống đực (m)
/lu.ʃɛ/ giọng máy của trình duyệt
louchet nghĩa là mai, thuổng.
Nghĩa của louchet
Danh từ · giống đực
- Mai, thuổng.
Dạng từ của louchet
Đi với mạo từ: un louchet · le louchet
| Số nhiều | louchets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A shovel with a long and narrow head used for digging trenches; a trench shovel.
Câu hỏi thường gặp
louchet nghĩa là gì?
louchet (danh từ) nghĩa là mai, thuổng.
louchet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của louchet (giọng Pháp chuẩn): /lu.ʃɛ/.
louchet là giống đực hay giống cái?
louchet là danh từ giống đực (dùng với un, le).