dossière
danh từ giống cái (f)
/do.sjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
dossière nghĩa là lưng, mai.
Nghĩa của dossière
Danh từ · giống cái
- Lưng (áo giáp).
- Mai (rùa).
- Tấm lưng (đặt trên lưng ngựa, để buộc càng xe vào).
Dạng từ của dossière
Đi với mạo từ: une dossière · la dossière
| Số nhiều | dossières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dossière (armor)
Câu hỏi thường gặp
dossière nghĩa là gì?
dossière (danh từ) nghĩa là lưng, mai.
dossière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dossière (giọng Pháp chuẩn): /do.sjɛʁ/.
dossière là giống đực hay giống cái?
dossière là danh từ giống cái (dùng với une, la).