dossier
dossier nghĩa là hồ sơ, lưng.
Nghĩa của dossier
Danh từ · giống đực
- Hồ sơ.
- Lưng (ghế).
Dạng từ của dossier
Đi với mạo từ: un dossier · le dossier
| Số nhiều | dossiers |
| Giống cái | dossière |
| Giống cái số nhiều | dossières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dossier
Đồng nghĩa
Họ từ của dossier
Câu ví dụ với dossier
- Dans quel dossier as-tu enregistré le fichier ? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5976
- Je travaille sur un autre dossier. Tôi đang làm vụ mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1326636
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ back of furniture, to rest the sitter's back on; dossier; folder; an organizer to keep papers in, to be stored as a single unit in a filing cabinet, see folder
- Tính từ embarrassing
Câu hỏi thường gặp
dossier nghĩa là gì?
dossier (danh từ) nghĩa là hồ sơ, lưng.
dossier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dossier (giọng Pháp chuẩn): /do.sje/.
dossier là giống đực hay giống cái?
dossier là danh từ giống đực (dùng với un, le).