Mà tiếng Pháp là gì?
"mà" trong tiếng Pháp là que (đại từ), auquel (đại từ), dont (đại từ).
que Đại từ
/kə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mà.
- C'est le livre que tu cherches. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm.
- la leçon que je récite bài mà tôi đọc
auquel Đại từ
/o.kɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mà, cái mà (à + lequel)
- Faire du monocycle est un truc auquel je suis pas très bon. Đi xe đạp một bánh là một trò mà tôi không thông thạo lắm.
- Qui est l'homme auquel tu étais en train de parler ? Người mà anh vừa trò chuyên là ai vậy?
dont Đại từ
/dɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mà, của… (đại từ quan hệ thay cho bổ ngữ có de)
- C'est tout ce dont j'ai besoin. Đó là tất cả những gì mà tôi cần.
- C'est précisément ce dont nous avons besoin. Đó chính là cái mà chúng tôi cần.
pourtant Phó từ
/puʁ.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế mà, thế nhưng, mà.
- Cette histoire est surprenante, elle est pourtant vraie chuyện đó rất kỳ dị, thế nhưng có thực
- Je vous l'ai dit pourtant tôi đã nói với anh mà
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mà tiếng Pháp là gì?
"mà" trong tiếng Pháp là que (đại từ), auquel (đại từ), dont (đại từ).