TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dont

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/dɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /dɔ̃.t‿/

dont nghĩa là mà.

Nghĩa của dont

Đại từ

  1. Mà, của… (đại từ quan hệ thay cho bổ ngữ có de) (biên soạn)

Câu ví dụ với dont

  • C'est précisément ce dont nous avons besoin. Đó chính là cái mà chúng tôi cần.Tatoeba #2217932
  • Ce dont nous avons besoin maintenant, c'est une pause. Điều chúng ta cần bây giờ là giải lao.Tatoeba #464093
  • Je ne pense pas que la technique puisse nous apporter tout ce dont nous avons besoin. Tôi không nghĩ rằng kỹ thuật có thể mang lại cho ta tất cả những thứ ta cần.Tatoeba #529804
  • C'est ce dont j'ai besoin. Đây là cái tôi cần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1134505
  • Dix personnes sont mortes, dont une femme. Một trong mười người chết là nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7701699
  • Veux-tu me dire ce dont il s'agit ? Bạn có muốn nói cho tôi đây là cái gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1703705
  • Voulez-vous me dire ce dont il s'agit ? Bạn có muốn nói cho tôi đây là cái gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1703707
  • C'est tout ce dont j'ai besoin. Đó là tất cả những gì mà tôi cần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4871960

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ of/from whom/which, whose; whereof; by which; Denotes a part of a set, may be translated as "including" or such as in some situations.

Câu hỏi thường gặp

dont nghĩa là gì?

dont (đại từ) nghĩa là mà.

dont phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dont (giọng Pháp chuẩn): /dɔ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.