donzelle
danh từ giống cái (f)
/dɔ̃.zɛl/ giọng máy của trình duyệt
donzelle nghĩa là Người phụ nữ lẳng lơ.
Nghĩa của donzelle
Danh từ · giống cái
- Người phụ nữ lẳng lơ.
- Người phụ nữ khó tính.
- Tiếng địa phương Cô phù dâu.
- Động vật học Cá chồn.
Dạng từ của donzelle
Đi với mạo từ: une donzelle · la donzelle
| Số nhiều | donzelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maiden, damsel; little madam, young madam
Câu hỏi thường gặp
donzelle nghĩa là gì?
donzelle (danh từ) nghĩa là Người phụ nữ lẳng lơ.
donzelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của donzelle (giọng Pháp chuẩn): /dɔ̃.zɛl/.
donzelle là giống đực hay giống cái?
donzelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).