donquichottisme
donquichottisme nghĩa là Tính hào hiệp ngông nguồng.
Nghĩa của donquichottisme
Danh từ · giống đực
- Tính hào hiệp ngông nguồng.
Dạng từ của donquichottisme
Đi với mạo từ: un donquichottisme · le donquichottisme
| Số nhiều | donquichottismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quixotism
Câu hỏi thường gặp
donquichottisme nghĩa là gì?
donquichottisme (danh từ) nghĩa là Tính hào hiệp ngông nguồng.
donquichottisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của donquichottisme (giọng Pháp chuẩn): /dɔ̃.ki.ʃɔ.tism/.
donquichottisme là giống đực hay giống cái?
donquichottisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).