TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

données

danh từ giống cái (f)
/dɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

données nghĩa là dữ liệu.

Nghĩa của données

Danh từ · giống cái

  1. Dữ liệu. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Les données ont été entrées dans l'ordinateur.Các dữ liệu đã được nhập vào máy vi tính.
    • PostgreSQL est une base de données rélationnelle populaire.PostgreSQL là một cơ sở dữ liệu quan hệ nổi tiếng.

Dạng từ của données

Đi với mạo từ: une données · la données

Câu ví dụ với données

  • Les données ont été entrées dans l'ordinateur. Các dữ liệu đã được nhập vào máy vi tính.Tatoeba #440751
  • PostgreSQL est une base de données rélationnelle populaire. PostgreSQL là một cơ sở dữ liệu quan hệ nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7071599
  • Ces données sont fausses. Dữ liệu này thiếu chính xác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #572676
  • Tom n'a pas accès à la base de données. Tom không có quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4675141
  • Ses clés à elle, je les ai données à mon ami. Tôi đã đưa cho bạn tôi chìa khoá của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972241
  • Tout le monde peut alimenter la base de données pour illustrer de nouveaux mots de vocabulaire. Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705061
  • Le fichier de configuration de votre serveur de bases de données se trouve dans ce répertoire. Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1270316
  • Un pirate informatique a eu accès à des fichiers sensibles dans la base de données de l'entreprise. Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11239665

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ data

Câu hỏi thường gặp

données nghĩa là gì?

données (danh từ) nghĩa là dữ liệu.

données phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của données (giọng Pháp chuẩn): /dɔ.ne/.

données là giống đực hay giống cái?

données là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.