lequel
lequel nghĩa là cái nào, người nào, mà, cái mà.
Nghĩa của lequel
Đại từ
- Cái nào, người nào (nghi vấn) (biên soạn)
- Mà, cái mà (đại từ quan hệ sau giới từ) (biên soạn)
Họ từ của lequel
Câu ví dụ với lequel
- Dis lequel tu voudrais. Bạn hãy chi biết bạn thích cái nào.Tatoeba #337030
- Lequel est le numéro de ma chambre ? Số phòng của tôi là số nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #938338
- Je veux un couteau avec lequel couper la corde. Tôi cần một con dao để cắt dây thừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13799
- Lequel est le moins cher ? Cái nào rẻ hơn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4548424
- Lequel est ton sac ? Túi bạn là cái nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139302
- Dis-moi lequel tu veux. Nói cho tôi biết bạn muốn cái nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317245
- Dites-moi lequel vous voulez. Nói cho tôi biết bạn muốn cái nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317247
- Lequel est le mien ? Cái nào là của tôi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1432888
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ which, that, whom; which one
Câu hỏi thường gặp
lequel nghĩa là gì?
lequel (đại từ) nghĩa là cái nào, người nào, mà, cái mà.
lequel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lequel (giọng Pháp chuẩn): /lə.kɛl/.