TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lepture

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

lepture nghĩa là thương tổn, thiệt hại.

Nghĩa của lepture

Danh từ · giống cái

  1. Y học Thương tổn.
    • Lésion ulcéreusethương tổn loét
  2. Luật học, pháp lý Thiệt hại.

Dạng từ của lepture

Đi với mạo từ: une lepture · la lepture

Câu hỏi thường gặp

lepture nghĩa là gì?

lepture (danh từ) nghĩa là thương tổn, thiệt hại.

lepture là giống đực hay giống cái?

lepture là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.